Thông số kỹ thuật AP-10SK
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cảm biến | Đầu cảm biến |
| Loại áp suất | Áp suất hỗn hợp |
| Dải đo áp suất | ±100 kPa |
| Áp suất chịu quá tải | 500 kPa |
| Áp suất nổ | 1000 kPa |
| Độ tuyến tính | ±0.5% F.S. |
| Độ trễ | ±0.5% F.S. |
| Độ lặp lại | ±0.2% F.S. |
| Độ phân giải | 0.1 kPa |
| Thời gian đáp ứng | 2.5 ms |
| Nguồn cấp | 12 – 24 VDC ±10% |
| Dòng tiêu thụ | 50 mA hoặc ít hơn |
| Ngõ ra Analog | 1 – 5 V |
| Ngõ ra điều khiển | NPN open collector |
| Số lượng ngõ ra điều khiển | 2 |
| Khả năng chịu tải ngõ ra điều khiển | Tối đa 100 mA/kênh (tổng 100 mA cho 2 kênh) |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ nối ngược cực, bảo vệ quá dòng ngõ ra |
| Vật liệu tiếp xúc chất lỏng | SUS304, Silicon, thủy tinh |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +50 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm hoạt động | 35 đến 85 %RH (Không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +70 °C (Không đóng băng) |
| Độ bền rung | 10 đến 55 Hz, Biên độ kép 1.5 mm, Mỗi 2 giờ theo hướng X, Y và Z |
| Độ bền va đập | 100 m/s², 3 lần mỗi hướng X, Y và Z |
| Kết nối | Cáp tiêu chuẩn (2 m) |
| Kích thước | Tham khảo bản vẽ kỹ thuật |
| Trọng lượng | Khoảng 90 g (bao gồm cáp) |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























