Thông số kỹ thuật Accura 3700IO-DIO
| Thông Số Kỹ Thuật | Chi Tiết |
| Đầu vào điện áp | |
| Cổng | V1, V2, V3, VN |
| Loại kết nối | Terminal block1 |
| Thông số dây điện | 2.1 đến 3.5 mm² (14 đến 12 AWG) |
| Điện áp chịu đựng | AC 2,000 V RMS, 60 Hz trong 1 phút |
| Trở kháng | 10 MΩ/Phase |
| Tổn hao | 0.01 VA/Phase @ 220 V |
| Đầu vào dòng điện | |
| Cổng | 1S, 2S, 3S (nguồn), 1L, 2L, 3L (tải) |
| Thông số dây điện | 2.1 đến 6.0 mm² (14 đến 10 AWG) |
| Công suất định mức | 5A danh định/10A thang đo đầy đủ |
| Tổn hao | 0.01 VA/Phase @ 10 A |
| Đo lường cơ bản | |
| Tần số đo | 42 – 69 Hz (50/60 Hz) |
| Phạm vi đo điện áp | 60 – 520 V dòng–dòng, 35 – 300 V dòng–trung tính |
| Phạm vi đo dòng điện | 1 % In – 200 % In |
| Độ chính xác | ±0.2 % Đọc (đối với điện áp và dòng điện) |
| Năng lượng | |
| Năng lượng hoạt động | Nhận, Giao, Lưới, Tổng |
| Năng lượng phản kháng | Năng lượng ở các góc 1, 2, 3 và 4 |
| Năng lượng yêu cầu | Dòng điện, Công suất biểu kiến, Công suất hoạt động, Nhu cầu đỉnh |
| Màn hình hiển thị | |
| Loại màn hình LCD | TFT màu 5.0″ |
| Độ phân giải | 800 x 480 pixel |
| Tính năng bổ sung | Đèn nền LED & màn hình cảm ứng |
| Trọng lượng | 700 g (bao gồm mô-đun POWER) |
Kích thước Accura 3700IO-DIO

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng ROOTECH. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















