| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Công tắc chọn |
| Dòng sản phẩm | A22NS |
| Kiểu tác động | Xoay |
| Số vị trí | 3 vị trí |
| Góc xoay giữa các vị trí | 45° |
| Loại tiếp điểm | Tiếp điểm thường mở (NO) + Tiếp điểm thường đóng (NC) |
| Cấu hình tiếp điểm | 1NO/1NC cho mỗi vị trí (x2) |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim bạc |
| Điện áp định mức | 250 VAC/DC |
| Dòng điện định mức | 3A (250VAC), 3A (30VDC) |
| Điện trở tiếp xúc | 50 mΩ max. |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ min. (500 VDC) |
| Độ bền điện môi | 2,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Tuổi thọ cơ học | 500,000 lần thao tác min. |
| Tuổi thọ điện | 100,000 lần thao tác min. |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến +70°C (không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến +85°C (không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
| Độ ẩm hoạt động | 35% đến 85% RH |
| Độ rung | 10 to 55 Hz, 1.5 mm biên độ kép |
| Độ bền va đập | 1,000 m/s² |
| Cấp bảo vệ | IP66 (mặt trước) |
| Vật liệu vòng đệm | Cao su (Silicone) |
| Vật liệu vỏ | Nhựa |
| Màu sắc núm xoay | Đen |
| Đường kính lỗ lắp | 22.3 mm |
| Tiêu chuẩn | UL, CSA, CCC, CE |
| Kiểu kết nối | Đầu vít |
| Mô-men xoắn tối đa của vít | 0.8 N·m |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























